bấm bụng

verb
  1. To endure silently, to suppress
    • bấm bụng chịu đau
      to endure a pain silently
    • bấm bụng giữ cho khỏi bật cười
      to suppress one's laughter
  2. To reckon to oneself
    • bấm bụng biết món tiền ấy vẫn còn thừa
      to reckon to oneself that sum of money was more than enough

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bấm bụng
Anh ấy phải bấm bụng để không cười khi nghe câu chuyện hài.